Kasser English

supply

/səˈplai/
danh từ
sự cung cấp, sự tiếp tế; nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp; (số nhiều) quân nhu

supply (/səˈplai/, danh từ) nghĩa là sự cung cấp, sự tiếp tế; nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp; (số nhiều) quân nhu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cung cấp, sự tiếp tế; nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp; (số nhiều) quân nhu
    ammunition supply – sự tiếp tế đạn dược
  • động từ cung cấp, tiếp tế; đáp ứng (nhu cầu...); thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
    to supply somebody with something – cung cấp vật gì cho ai
  • trạng từ mềm, dễ uốn; mềm mỏng; luồn cúi, quỵ luỵ

Câu ví dụ với supply

Dear Ms. Tran, thank you for your counteroffer regarding the supply contract.
diə ˌɛmˈɛs θæɳk juː fɔː jɔː riˈgɑːdiɳ ðiː səˈplai ˈkɔntrækt
Kính gửi bà Trần, cảm ơn bà về đề nghị đối lại liên quan đến hợp đồng cung ứng.
They might help prevent famine by increasing the food supply, but many people worry they are not safe.
ðei mait help priˈvent ˈfæmin bai inˈkriːsiɳ ðiː fuːd səˈplai bʌt ˈmeni ˈpiːpl ˈwʌri ðei ɑː nɔt seif
Chúng có thể giúp ngăn nạn đói bằng cách tăng nguồn cung, nhưng nhiều người lo chúng không an toàn.