Kasser English

support

/səˈpɔːt/
danh từ
sự ủng hộ; người ủng hộ; người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống

support (/səˈpɔːt/, danh từ) nghĩa là sự ủng hộ; người ủng hộ; người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự ủng hộ; người ủng hộ; người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống
    to give support to somebody – ủng hộ ai
  • động từ chống, đỡ; truyền sức mạnh, khuyến khích; chịu đựng, dung thứ
    what supported him was hope – điều khuyến khích anh ta là nguồn hy vọng

Câu ví dụ với support

Partly. Their careers are short and injuries are common, but amateur players who bring entertainment to small towns deserve support too.
ˈpɑːtli ðeə ɑː ʃɔːt ænd ɑː ˈkɔmən bʌt ˈæmətəː huː briɳ tuː smɔːl diˈzəːv səˈpɔːt tuː
Một phần thôi. Sự nghiệp của họ ngắn và chấn thương là chuyện thường, nhưng người chơi nghiệp dư mang lại giải trí cho thị trấn nhỏ cũng xứng đáng được hỗ trợ.
Some support CCTV in every street, while others worry about privacy.
sʌm səˈpɔːt in ˈevri striːt wail ˈʌðəz ˈwʌri əˈbaut privacy
Một số ủng hộ lắp camera giám sát ở mọi con phố, số khác lo về sự riêng tư.
The preservation of indigenous languages requires government support.
ðiː ɔv inˈdidʤinəs ˈgʌvnmənt səˈpɔːt
Việc bảo tồn ngôn ngữ bản địa cần sự hỗ trợ của chính phủ.
Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.