surplus (/ˈsɜːpləs/, danh từ) nghĩa là thặng dư., có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với surplus
By how much? I thought we had a surplus after the first quarter.
bai hau mʌtʃ ai ðou wiː hæv ei ˈsəːpləs ˈɑːftə ðiː fəːst ˈkwɔːtə
Vượt bao nhiêu? Tôi tưởng sau quý một ta còn thặng dư.