suspicious
/səsˈpiʃəs/
tính từ
đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...); đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
suspicious (/səsˈpiʃəs/, tính từ) nghĩa là đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...); đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với suspicious
Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː ˈnoutis ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.
Possibly. Someone opened a suspicious email. IT requires that everyone change their password today.
ˈpɔsəbli ˈsʌmwʌn ei səsˈpiʃəs iˈmeɪl it ðæt ˈevribɔdi tʃeindʤ ðeə ˈpɑːswəːd tədˈeɪ
Có thể. Ai đó đã mở email đáng ngờ. IT yêu cầu mọi người đổi mật khẩu hôm nay.
Should you receive any suspicious email during this period, do not open it; report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː riˈsiːv ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl ˈdjuəriɳ ðis ˈpiəriəd duː nɔt ˈoupən it riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn nhận được email đáng ngờ nào trong thời gian này, đừng mở; hãy báo ngay cho IT.