Kasser English

sweep

/swiːp/
động từ
lướt nhanh, vút nhanh; đi một cách đường bệ; trải ra, chạy (về phía)

sweep (/swiːp/, động từ) nghĩa là lướt nhanh, vút nhanh; đi một cách đường bệ; trải ra, chạy (về phía). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ lướt nhanh, vút nhanh; đi một cách đường bệ; trải ra, chạy (về phía)
    eagle sweeps past – chim đại bàng vút qua
  • danh từ sự quét; sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt; đoạn cong, đường cong
    to give a thorough sweep – làm tổng vệ sinh