Kasser English

tack

/tæk/
động từ
đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm; khâu lược, đính tạm; (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền)

tack (/tæk/, động từ) nghĩa là đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm; khâu lược, đính tạm; (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm; khâu lược, đính tạm; (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền)
    to tack the carpet down – đóng thấm thảm vào sàn nhà
  • danh từ đồ ăn; đinh đầu bẹt; đinh bấm; đường khâu lược