tax (/tæks/, danh từ) nghĩa là thuế, cước; (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ thuế, cước; (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớna tax on one's strength – một gánh nặng đối với sức mình
- động từ đánh thuế, đánh cước; (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng; quy cho, chêto tax someone's patience – đòi hỏi ai phải kiên nhẫn rất nhiều
Câu ví dụ với tax
Tax of 10% is deducted from your gross salary.
tæks ɔv ˈɪz frɔm jɔː grous ˈsæləri
Thuế 10% được khấu trừ từ lương gộp.
Let me see. You earn 2,000 dollars gross, and the deductions are 10% tax plus insurance.
let miː siː juː əːn grous ænd ðiː ɑː tæks pʌls inˈʃuərəns
Để tôi xem. Anh nhận 2.000 đô lương gộp, và các khoản khấu trừ là 10% thuế cộng bảo hiểm.
Overall, it seems that a progressive tax system is the fairest way to fund the state.
ˈouvərɔːl it ðæt ei progressive tæks ˈsistim ˈɪz ðiː wei tuː fʌnd ðiː steit
Nhìn chung, có vẻ hệ thống thuế luỹ tiến là cách công bằng nhất để tài trợ cho nhà nước.
Should wealthy people pay a higher rate of income tax?
ʃˈʊd ˈwelθi ˈpiːpl pei ei hˈaɪə reit ɔv ˈinkəm tæks
Người giàu có nên trả thuế thu nhập với thuế suất cao hơn không?
To some extent, which is why enforcement and transparency matter as much as the rate itself. If people see corruption and bureaucracy, they feel justified in evading tax; if they see a well-run public sector, they are more willing to pay.
tuː sʌm iksˈtent wit ˈɪz wai inˈfɔːsmənt ænd trænsˈpeərənsi ˈmætə æz mʌtʃ æz ðiː reit itˈself if ˈpiːpl siː kəˈrʌpʃn ænd bjuəˈrɔkrəsi ðei fiːl dʒˈʌstɪfˌaɪd in tæks if ðei siː ei ˈpʌblik ˈsektə ðei ɑː mɔː ˈwili tuː pei
Ở một mức nào đó, nên việc thực thi và minh bạch quan trọng không kém thuế suất. Nếu người dân thấy tham nhũng và quan liêu, họ thấy việc trốn thuế là chính đáng; nếu thấy khu vực công được vận hành tốt, họ sẵn lòng trả hơn.