Kasser English

taxation

/tækˈseɪʃn/
danh từ
việc đánh thuế, hệ thống thuế

taxation (/tækˈseɪʃn/, danh từ) nghĩa là việc đánh thuế, hệ thống thuế., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với taxation

Although taxation is unpopular, it is arguably the only way to redistribute wealth fairly.
ɔːlˈðou tækˈseiʃn ˈɪz ˈʌnˈpɔpjulə it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli ðiː ˈounli wei tuː ˈriːdisˈtribjuːt welθ ˈfeəli
Dù thuế không được ưa thích, có thể nói đó là cách duy nhất để tái phân phối của cải một cách công bằng.
I think so. There is a strong case for progressive taxation of the affluent, because it redistributes wealth and reduces inequality, which benefits society as a whole, not only the poor.
ai θiɳk sou ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː progressive tækˈseiʃn ɔv ðiː ˈæfluənt biˈkɔz it welθ ænd wit səˈsaiəti æz ei houl nɔt ˈounli ðiː puə
Tôi nghĩ có. Có lý do xác đáng cho việc đánh thuế luỹ tiến với người giàu, vì nó tái phân phối của cải và giảm bất bình đẳng, điều có lợi cho toàn xã hội chứ không chỉ người nghèo.