Kasser English

technical

/ˈteknikəl/
tính từ
(thuộc) kỹ thuật, chuyên môn; (thuộc) kỹ thuật

technical (/ˈteknikəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn; (thuộc) kỹ thuật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với technical

Far from being a technical question, then, the price of a cure is a test of how a society balances innovation against equality.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈteknikəl ˈkwestʃn ðen ðiː prais ɔv ei kjuə ˈɪz ei test ɔv hau ei səˈsaiəti əˈgeinst iːkwɔliti
Vậy nên, giá của một phương thuốc hoàn toàn không phải câu hỏi kỹ thuật, mà là phép thử xem một xã hội cân bằng đổi mới với bình đẳng thế nào.