technician (/tekˈnɪʃn/, danh từ) nghĩa là kỹ thuật viên., có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với technician
The photocopier is checked by a technician every month.
ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə ˈɪz tʃekt bai ei tekˈniʃn ˈevri mʌnθ
Máy photocopy được kỹ thuật viên kiểm tra hằng tháng.
I've called the technician. He's coming at two. The machine was repaired last month, so this is annoying.
ðiː tekˈniʃn ˈkʌmiɳ æt tuː ðiː məˈʃiːn biː lɑːst mʌnθ sou ðis ˈɪz əˈnɔiiɳ
Mình gọi kỹ thuật viên rồi. Hai giờ anh ấy đến. Máy mới sửa tháng trước mà, bực thật.
A technician has been called, and the machine will be repaired on Wednesday morning.
ei tekˈniʃn hæv biː ænd ðiː məˈʃiːn wil biː ɔn ˈwenzdi ˈmɔːniɳ
Chúng tôi đã gọi kỹ thuật viên, và máy sẽ được sửa vào sáng thứ Tư.