Kasser English

telescopically

/tˌɛlɪskˈɒpɪkli/
trạng từ
làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn; lồng vào nhau, kiểu ống lồng; <thgt> thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn; có những đoạn lồng vào nhau

telescopically (/tˌɛlɪskˈɒpɪkli/, trạng từ) nghĩa là làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn; lồng vào nhau, kiểu ống lồng; <thgt> thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn; có những đoạn lồng vào nhau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.