Kasser English

tend

/tend/
động từ
trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn; (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ; quay về, xoay về, hướng về, đi về

tend (/tend/, động từ) nghĩa là trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn; (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ; quay về, xoay về, hướng về, đi về. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với tend

Global brands tend to dominate local markets.
ˈgloubəl tend tuː ˈdɔmineit ˈloukəl
Các thương hiệu toàn cầu có xu hướng chi phối thị trường địa phương.
To some extent, yes. Multinational brands tend to dominate city centres, so young people in Hanoi and London often adopt the same fashions.
tuː sʌm iksˈtent jes mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː ˈdɔmineit ˈsiti sou jʌɳ ˈpiːpl in ænd ˈɔːfn əˈdɔpt ðiː seim
Ở một mức độ nào đó thì có. Các thương hiệu đa quốc gia có xu hướng chi phối trung tâm thành phố, nên giới trẻ ở Hà Nội và London thường tiếp nhận cùng kiểu thời trang.
Globalisation adds a further layer: multinational companies tend to locate the high-skilled work in countries that already have a trained workforce.
ei ˈfəːðə ˈleiə mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː louˈkeit ðiː wəːk in ðæt ɔːlˈredi hæv ei trˈeɪnd wˈɜːkfɔːs
Toàn cầu hoá thêm một tầng nữa: công ty đa quốc gia có xu hướng đặt công việc tay nghề cao ở những nước đã có lực lượng lao động được đào tạo.
Where bureaucracy and corruption are widespread, taxpayers tend to resist all public spending, whether on rockets or on schools, because they doubt the money will arrive.
we bjuəˈrɔkrəsi ænd kəˈrʌpʃn ɑː ˈwaidspred tend tuː riˈzist ɔːl ˈpʌblik ˈwe ɔn ɔː ɔn skˈuːlz biˈkɔz ðei daut ðiː ˈmʌni wil əˈraiv
Nơi quan liêu và tham nhũng tràn lan, người đóng thuế có xu hướng phản đối mọi chi tiêu công, dù cho tên lửa hay trường học, vì họ nghi ngờ tiền sẽ không tới nơi.