tender (/ˈtendə/, tính từ) nghĩa là mềm; non; dịu, phơn phớt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mềm; non; dịu, phơn phớttender meat – thịt mềm
- danh từ người trôn nom, người chăn, người giữ; toa than, toa nước (xe lửa); (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
- động từ đề nghị, mời, yêu cầu, xin; (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ; bỏ thầuto tender one's service – đề nghị xin được phục vụ