term (/təːm/, danh từ) nghĩa là hạn, giới hạn, định hạn; thời hạn, kỳ hạn; phiên (toà), kỳ học, quý, khoá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hạn, giới hạn, định hạn; thời hạn, kỳ hạn; phiên (toà), kỳ học, quý, khoáto set a term to one's expenses – giới hạn việc tiêu pha của mình
- động từ gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là; số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền theo; ngôn ngữhe terms himself a doctor – hắn tự xưng là bác sĩ
Câu ví dụ với term
Only if far more dwellings are built and wages keep pace with prices, which, frankly, seems unlikely in the short term.
ˈounli if fɑː mɔː ɑː bild ænd kiːp peis wi wit frˈæŋkli ʌnˈlaikli in ðiː ʃɔːt təːm
Chỉ khi xây thêm nhiều nhà ở hơn hẳn và lương theo kịp giá, mà nói thật, điều đó có vẻ khó trong ngắn hạn.
They might help in the short term, but what matters is whether people are promoted on merit. Quotas can create the prejudice that a woman only got the job because of her gender.
ðei mait help in ðiː ʃɔːt təːm bʌt w t ˈɪz ˈwe ˈpiːpl ɑː ɔn ˈmerit kæn kriːˈeit ðiː ˈpredʤudis ðæt ei ˈwumən ˈounli ðiː dʤɔb biˈkɔz ɔv həː ˈdʤendə
Có thể giúp trong ngắn hạn, nhưng điều quan trọng là người ta có được thăng tiến dựa trên năng lực không. Hạn ngạch có thể tạo ra thành kiến rằng phụ nữ chỉ được việc nhờ giới tính.
In the short term, space exploration seems a luxury, but in the long term it may pay off through new technology.
in ðiː ʃɔːt təːm ˈspeis ei ˈlʌkʃəri bʌt in ðiː lɔɳ təːm it mei pei ɔːf θruː njuː tekˈnɔlədʤi
Trong ngắn hạn, khám phá không gian có vẻ xa xỉ, nhưng về dài hạn nó có thể đem lại kết quả nhờ công nghệ mới.
Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.