Kasser English

terminate

/ˈtɜːmɪneɪt/
động từ
chấm dứt (hợp đồng)

terminate (/ˈtɜːmɪneɪt/, động từ) nghĩa là chấm dứt (hợp đồng)., có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với terminate

Right, with an option for renewal. Either party can terminate it with sixty days' notice.
rait wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl ˈaiðə ˈpɑːti kæn ˈtəːmineit it wi ˈsiksti ˈnoutis
Đúng, có quyền gia hạn. Bên nào cũng có thể chấm dứt với thông báo trước sáu mươi ngày.