Kasser English

therapy

/,θerəˈpjuːtiks/
danh từ
(y học) phép chữa bệnh

therapy (/,θerəˈpjuːtiks/, danh từ) nghĩa là (y học) phép chữa bệnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với therapy

Gene therapy could potentially cure hereditary disorders.
dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi kjuə hiˈreditəri
Liệu pháp gen có tiềm năng chữa khỏi các rối loạn di truyền.
For medical purposes, I think so. Now that the human genome has been mapped, gene therapy could potentially treat hereditary and even terminal disorders that have no other treatment, and that would prolong and improve many lives.
fɔː ˈmedikəl ai θiɳk sou nau ðæt ðiː ˈhjuːmən dʒˈiːnəʊm hæv biː mˈæpt dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi triːt hiˈreditəri ænd ˈiːvən ˈtəːminl ðæt hæv nou ˈʌðə ˈtriːtmənt ænd ðæt wˈʊd prolong ænd imˈpruːv ˈmeni laif
Vì mục đích y tế thì tôi nghĩ nên. Giờ bộ gen người đã được giải mã, liệu pháp gen có tiềm năng điều trị các rối loạn di truyền và cả bệnh giai đoạn cuối không có cách điều trị nào khác, và điều đó sẽ kéo dài và cải thiện nhiều cuộc đời.
Gene therapy has moved from science fiction to clinical trial in less than a generation, raising questions that medicine alone cannot answer.
dʤiːn hæv frɔm ˈsaiəns ˈfikʃn tuː ˈklinikəl ˈtraiəl in les ðæn ei rˈeɪzɪŋ ðæt ˈmedsin əˈloun ˈɑːnsə
Liệu pháp gen đã đi từ khoa học viễn tưởng tới thử nghiệm lâm sàng trong chưa đầy một thế hệ, đặt ra những câu hỏi mà riêng y học không trả lời được.
The pharmaceutical company argues that the price is justified, since the drug replaces a lifetime of therapy that would otherwise cost far more.
ðiː ˈkʌmpəni ðæt ðiː prais ˈɪz dʒˈʌstɪfˌaɪd sins ðiː drʌg ei ˈlaiftaim ɔv ðæt wˈʊd ˈʌðəwaiz kɔst fɑː mɔː
Công ty dược lập luận rằng mức giá là hợp lý, vì thuốc thay thế cả đời điều trị mà nếu không sẽ tốn kém hơn nhiều.