third (/θəːd/, tính từ) nghĩa là thứ ba. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thứ bathird day – ngày thứ ba
- danh từ một phần ba; người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba; (âm nhạc) quãng ba; âm bathe third of 24 is 8 – một phần ba của 24 là 8
Câu ví dụ với third
No, it's on the third floor, next to Human Resources.
nou ɔn ðiː θəːd floor nekst tuː ˈhjuːmən
Không, ở tầng ba, cạnh phòng Nhân sự.
To all staff on the third floor.
tuː ɔːl stɑːf ɔn ðiː θəːd floor
Gửi toàn thể nhân viên tầng ba.
Revenue rose by 15% in the third quarter.
ˈrevinjuː rouz bai in ðiː θəːd ˈkwɔːtə
Doanh thu tăng 15% trong quý ba.
Under no circumstances will customer data be disclosed to third parties, a spokesperson insisted.
ˈʌndə nou wil ˈkʌstəmə ˈdeitə biː tuː θəːd ei spˈəʊkspəsən
Người phát ngôn khẳng định trong bất kỳ trường hợp nào dữ liệu khách hàng cũng không được tiết lộ cho bên thứ ba.