Kasser English

thirst

/θəːst/
danh từ
sự khát nước; (nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát

thirst (/θəːst/, danh từ) nghĩa là sự khát nước; (nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự khát nước; (nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát
    to quench one's thirst – làm cho hết khát
  • động từ khát nước; (nghĩa bóng) (+ after, for) thèm khát, khao khát
    to thirst after (for) something – thèm khát (khao khát) cái gì