thousand (/ˈθauzənd/, tính từ) nghĩa là nghìn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ nghìn
- danh từ số một nghìn, một nghìn; rất nhiều, hàng nghìn; một nghìn lẻ một, vô sốthousands of people – hàng nghìn người
Câu ví dụ với thousand
The total amount is three thousand two hundred dollars.
ðiː ˈtoutl əˈmaunt ˈɪz θriː ˈθauzənd tuː ˈhʌndrəd
Tổng số tiền là ba nghìn hai trăm đô la.
About twenty thousand dollars. Travel expenses were much higher than planned.
əˈbaut ˈtwenti ˈθauzənd ˈtræveil biː mʌtʃ hˈaɪə ðæn plænd
Khoảng hai mươi nghìn đô. Chi phí đi lại cao hơn kế hoạch nhiều.
Two thousand units have been recalled due to a faulty switch.
tuː ˈθauzənd hæv biː djuː tuː ei ˈfɔːlti switʃ
Hai nghìn sản phẩm đã bị thu hồi do công tắc lỗi.