threatening (/ˈθretniɳ/, tính từ) nghĩa là đe doạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đe doạin a threatening tone – với giọng đe doạ
- danh từ sự đe doạ, sự hăm doạ
Câu ví dụ với threatening
Emma, the legal department says a customer is threatening to sue us.
ðiː ˈliːgəl diˈpɑːtmənt ei ˈkʌstəmə ˈɪz ˈθretniɳ tuː sjuː s
Emma, phòng pháp chế nói một khách hàng đang doạ kiện chúng ta.