Kasser English

thumb

/θʌm/
danh từ
ngón tay cái; ngón tay cái của găng tay; bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai

thumb (/θʌm/, danh từ) nghĩa là ngón tay cái; ngón tay cái của găng tay; bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ngón tay cái; ngón tay cái của găng tay; bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai
  • động từ dở qua (trang sách); vận dụng vụng về, điều khiển vụng về; (thông tục) để ngón tay cái lên mũi để chế nhạo ai, lêu lêu ai; nhạo ai, miệt thị ai
    to thumb the pages of a book – dở qua trang sách