tick
/tik/
danh từ
tiếng tích tắc (của đồng hồ); (thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát; dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách)
tick (/tik/, danh từ) nghĩa là tiếng tích tắc (của đồng hồ); (thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát; dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tiếng tích tắc (của đồng hồ); (thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát; dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách)on the tick – đúng giờ
- động từ kêu tích tắc (đồng hồ); đánh dấu (để kiểm điểm); (thông tục) quở trách, la mắngto tick off the items in a list – đánh dấu các khoản của một danh sách