Kasser English

ton

/tʌn/
danh từ
tấn; ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3); ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3)

ton (/tʌn/, danh từ) nghĩa là tấn; ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3); ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tấn; ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3); ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3)
    long ton; gross ton – tấn Anh (1016 kg)
  • tính từ (âm nhạc) (thuộc) âm