towards (/təˈwɔːd/, giới từ) nghĩa là về phía, hướng về; vào khoảng; đối với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- giới từ về phía, hướng về; vào khoảng; đối vớihe was running toward us – nó chạy về phía chúng tôi
- tính từ (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
Câu ví dụ với towards
That's the dilemma. Were parents to start choosing their children's height or intelligence, we would be on a slippery slope towards designer babies, which is ethically very different from curing disease.
ˈðæts ðiː diˈlemə biː tuː stɑːt ðeə hait ɔː inˈtelidʤəns wiː wˈʊd biː ɔn ei ˈslipəri sloup təˈwɔːd dɪzˈaɪnə wit ˈɪz ˈeθikəli ˈveri ˈdifrənt frɔm diˈziːz
Đó chính là thế lưỡng nan. Nếu cha mẹ bắt đầu chọn chiều cao hay trí thông minh cho con, ta sẽ trượt dốc tới “em bé thiết kế”, điều rất khác về đạo đức so với chữa bệnh.
Public funds should be directed towards more pressing problems on Earth.
ˈpʌblik ʃˈʊd biː daɪrˈɛktɪd təˈwɔːd mɔː ˈpresiɳ ɔn əːθ
Ngân sách công nên được hướng tới những vấn đề cấp bách hơn trên Trái Đất.
In conclusion, while the case for directing resources towards pressing needs is strong, it is arguably not space that competes with healthcare, but waste, evasion and poor accountability.
in kənˈkluːʤn wail ðiː keis fɔː təˈwɔːd ˈpresiɳ ˈniːdz ˈɪz strɔɳ it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli nɔt ˈspeis ðæt wi bʌt weist iˈveiʤn ænd puə ə
Kết lại, dù lập luận hướng nguồn lực tới nhu cầu cấp bách rất mạnh, có thể nói thứ cạnh tranh với y tế không phải là không gian, mà là lãng phí, trốn thuế và trách nhiệm giải trình kém.