training
/ˈtreiniɳ/
danh từ
sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo; (thể dục,thể thao) sự tập dượt; sự uốn cây
training (/ˈtreiniɳ/, danh từ) nghĩa là sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo; (thể dục,thể thao) sự tập dượt; sự uốn cây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với training
Shall we arrange the training for next month?
ʃæl wiː əˈreindʤ ðiː ˈtreiniɳ fɔː nekst mʌnθ
Chúng ta sắp xếp buổi đào tạo vào tháng sau nhé?
Let me check my calendar. Tuesday I'm attending a training session until 4.
let miː tʃek mai ˈkælində ˈtjuːzdi ei ˈtreiniɳ ˈseʃn nˈtil
Để mình xem lịch. Thứ Ba mình dự buổi đào tạo đến 4 giờ.
We can earmark some capital from the training budget, but only for this quarter.
wiː kæn ˈiəmɑːk sʌm ˈkæpitl frɔm ðiː ˈtreiniɳ ˈbʌdʤit bʌt ˈounli fɔː ðis ˈkwɔːtə
Chúng ta có thể dành một phần vốn từ ngân sách đào tạo, nhưng chỉ cho quý này thôi.
She is responsible for planning, organising and evaluating training.
ʃiː ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː plˈænɪŋ ænd ˈtreiniɳ
Cô ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch, tổ chức và đánh giá đào tạo.
It is mandatory that all staff complete compliance training.
it ˈɪz ˈmændətəri ðæt ɔːl stɑːf kəmˈpliːt ˈkɔmplaiəns ˈtreiniɳ
Toàn bộ nhân viên bắt buộc phải hoàn thành đào tạo tuân thủ.