transmitter
/trænzˈmitə/
danh từ
người truyền; vật truyền; rađiô máy phát; ống nói (của máy điện thoại)
transmitter (/trænzˈmitə/, danh từ) nghĩa là người truyền; vật truyền; rađiô máy phát; ống nói (của máy điện thoại). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.