trifle (/ˈtraifl/, danh từ) nghĩa là vật nhỏ mọn; chuyện vặt; món tiền nhỏ; bánh xốp kem. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vật nhỏ mọn; chuyện vặt; món tiền nhỏ; bánh xốp kemto waste one's time on trifles – mất thì giờ vì những chuyện vặt
- động từ coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn; lãng phístop trifling with your work! – thôi đừng có đùa với công việc như vậy