Kasser English

trim

/trim/
danh từ
sự ngăn nắp, sự gọn gàng; trạng thái sẵn sàng; y phục, cách ăn mặc

trim (/trim/, danh từ) nghĩa là sự ngăn nắp, sự gọn gàng; trạng thái sẵn sàng; y phục, cách ăn mặc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự ngăn nắp, sự gọn gàng; trạng thái sẵn sàng; y phục, cách ăn mặc
    everything is in perfect trim – mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
  • tính từ ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
    a trim room – căn phòng ngăn nắp
  • động từ sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự; tô điểm, trang sức, trang điểm; (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
    to trim a dress with lace – điểm thêm dải đăng ten vào cái áo