Kasser English

troublesome

/ˈtrʌblsəm/
tính từ
quấy rầy, khó chịu; rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi; mệt nhọc, khó nhọc, vất vả

troublesome (/ˈtrʌblsəm/, tính từ) nghĩa là quấy rầy, khó chịu; rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi; mệt nhọc, khó nhọc, vất vả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.