trust
/trʌst/
danh từ
sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy; niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong; sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
trust (/trʌst/, danh từ) nghĩa là sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy; niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong; sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy; niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong; sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thácto have (put, repose) trust in someone – tin cậy ai, tín nhiệm ai
- động từ tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy; hy vọng; giao phó, phó thác, uỷ thácto trust someone – tin ai, tín nhiệm ai
Câu ví dụ với trust
Do you trust what you read?
duː juː trʌst w t juː riːd
Bạn có tin những gì mình đọc không?
Do you trust pharmaceutical companies to make these decisions?
duː juː trʌst tuː meik ðis
Bạn có tin các công ty dược đưa ra những quyết định này không?
Not only does corruption waste public money, but it also erodes trust in the state.
nɔt ˈounli ˈdəz kəˈrʌpʃn weist ˈpʌblik ˈmʌni bʌt it ˈɔːlsou trʌst in ðiː steit
Tham nhũng không những lãng phí tiền công mà còn xói mòn niềm tin vào nhà nước.