Kasser English

tuition

/tjuːˈiʃn/
danh từ
sự dạy học, sự giảng dạy; tiền học, học phí

tuition (/tjuːˈiʃn/, danh từ) nghĩa là sự dạy học, sự giảng dạy; tiền học, học phí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với tuition

Primary education is compulsory and almost free, but university tuition can be expensive, so many students apply for scholarships.
ˈpraiməri ˈɪz kəmˈpʌlsəri ænd ˈɔːlmoust friː bʌt tjuːˈiʃn kæn biː iksˈpensiv sou ˈmeni əˈplai fɔː
Tiểu học là bắt buộc và gần như miễn phí, nhưng học phí đại học có thể đắt, nên nhiều sinh viên xin học bổng.
Undergraduates in Germany pay no tuition fees, while those in England owe tens of thousands of pounds.
in pei nou tjuːˈiʃn wail ðˈəʊz in ou ɔv ɔv
Sinh viên ở Đức không trả học phí, trong khi sinh viên ở Anh nợ hàng chục nghìn bảng.