Kasser English

tune

/tjuːn/
danh từ
điệu (hát...), giai điệu; sự đúng điệu; sự hoà âm; (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận

tune (/tjuːn/, danh từ) nghĩa là điệu (hát...), giai điệu; sự đúng điệu; sự hoà âm; (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ điệu (hát...), giai điệu; sự đúng điệu; sự hoà âm; (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận
    to sing in tune – hát đúng
  • động từ (âm nhạc) lên dây so dây (đàn); (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp; điều chỉnh (máy...)
    you'll have to tune your theories to the new conditions of life – anh phải làm cho những lý thuyết của anh phù hợp với những điều kiện mới của cuộc sống