turnover (/ˈtɜːnəʊvə/, danh từ) nghĩa là doanh thu; tỷ lệ nhân viên nghỉ việc., có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.
Lưu ý: hai nghĩa: doanh thu (tài chính) và staff turnover (tỷ lệ nghỉ việc)
Câu ví dụ với turnover
Sure. Turnover rose by 15% year-on-year, but profit only increased by 3%.
ʃuə ˈtəːn rouz bai bʌt profit ˈounli bai
Được. Doanh thu tăng 15% so với cùng kỳ năm trước, nhưng lợi nhuận chỉ tăng 3%.
Our projection is that turnover will reach approximately 4 million dollars.
ˈauə projection ˈɪz ðæt ˈtəːn wil riːtʃ əprˈɒksɪmətlˌi ˈmiljən
Dự báo của chúng tôi là doanh thu sẽ đạt khoảng 4 triệu đô.