unclear
/ˈʌnˈkliə/
tính từ
không trong, đục; không rõ, không sáng; (nghĩa bóng) không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh
unclear (/ˈʌnˈkliə/, tính từ) nghĩa là không trong, đục; không rõ, không sáng; (nghĩa bóng) không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với unclear
It is unclear whether private ventures can make space travel feasible for ordinary people.
it ˈɪz ˈʌnˈkliə ˈwe private kæn meik ˈspeis ˈtræveil ˈfiːzəbl fɔː ˈɔːdnri ˈpiːpl
Chưa rõ liệu các dự án tư nhân có thể khiến du hành vũ trụ khả thi cho người thường không.