undo
/ˈʌnˈduː/
động từ
tháo, cởi, mở; xoá, huỷ; phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
undo (/ˈʌnˈduː/, động từ) nghĩa là tháo, cởi, mở; xoá, huỷ; phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.