Kasser English

unhappy

/ʌnˈhæpi/
tính từ
không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ; không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay

unhappy (/ʌnˈhæpi/, tính từ) nghĩa là không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ; không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với unhappy

Is a materialistic society necessarily an unhappy one?
ˈɪz ei mə səˈsaiəti ˈnesisərili æn ʌnˈhæpi wʌn
Một xã hội thiên về vật chất có nhất thiết là bất hạnh không?