Kasser English

unique

/juːˈniːk/
tính từ
chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song; (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường

unique (/juːˈniːk/, tính từ) nghĩa là chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song; (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song; (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường
    unique meaning – nghĩa duy nhất
  • danh từ vật duy nhất, vật chỉ có một không hai; duy nhất, đơn trị

Câu ví dụ với unique

Overall, I believe they do, although governments need to protect what makes each culture unique.
ˈouvərɔːl ai biˈliːv ðei duː ɔːlˈðou niːd tuː protect w t iːtʃ ˈkʌltʃə juːˈniːk
Nhìn chung tôi tin là có, dù chính phủ cần bảo vệ những gì làm nên nét riêng của mỗi nền văn hoá.
I believe it does. Each language carries irreplaceable folklore and a unique way of seeing the world. When it faces extinction, that knowledge is lost, not just the words.
ai biˈliːv it ˈdəz iːtʃ ˈlæɳgwidʤ ˈflouklɔː ænd ei juːˈniːk wei ɔv sˈiːɪŋ ðiː wəːld wen it iksˈtiɳkʃn ðæt ˈnɔlidʤ ˈɪz luːz nɔt dʤʌst ðiː
Tôi tin là có. Mỗi ngôn ngữ mang theo văn hoá dân gian không thể thay thế và một cách nhìn thế giới riêng. Khi nó đối mặt với sự tuyệt diệt, tri thức đó mất đi chứ không chỉ là từ ngữ.