unprecedented (/ʌnˈpresɪdentɪd/, tính từ) nghĩa là chưa từng có tiền lệ., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 3 của Kasser English.
Lưu ý: c đọc /s/: /ʌnˈpresɪdentɪd/
Câu ví dụ với unprecedented
Faced with unprecedented change, many workers are choosing to reskill.
fˈeɪsd wi ʌnˈpresidəntid tʃeindʤ ˈmeni ɑː tuː
Đối mặt với thay đổi chưa từng có, nhiều người lao động đang chọn đào tạo lại kỹ năng.