Kasser English

unrealistic

/ʌnriəlˈɪstɪk/
tính từ
không chân thật, phi hiện thực

unrealistic (/ʌnriəlˈɪstɪk/, tính từ) nghĩa là không chân thật, phi hiện thực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với unrealistic

Ideally families, but with smaller households that's increasingly unrealistic, so good nursing homes and trained caregivers have to be part of the solution.
aiˈdiəli bʌt wi ˈðæts ɪnkrˈiːsɪŋli ʌnriəlˈɪstɪk sou gud nˈɜːsɪŋ ænd trˈeɪnd hæv tuː biː pɑːt ɔv ðiː səˈluːʃn
Lý tưởng là gia đình, nhưng với hộ gia đình ngày càng nhỏ thì điều đó càng thiếu thực tế, nên viện dưỡng lão tốt và người chăm sóc được đào tạo phải là một phần của giải pháp.
It is unrealistic to expect private sponsors to fund every museum.
it ˈɪz ʌnriəlˈɪstɪk tuː iksˈpekt private tuː fʌnd ˈevri mjuːˈziəm
Thật phi thực tế khi mong nhà tài trợ tư nhân tài trợ mọi bảo tàng.