Kasser English

urgent

/ˈ ːd nt/
tính từ
gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách; khẩn nài, năn nỉ

urgent (/ˈ ːd nt/, tính từ) nghĩa là gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách; khẩn nài, năn nỉ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với urgent

How about Wednesday at 10? The report is due on Friday, so it's quite urgent.
hau əˈbaut ˈwenzdi æt ðiː riˈpɔːt ˈɪz djuː ɔn ˈfraidi sou kwait ˈ ːd nt
Thứ Tư lúc 10 giờ thì sao? Báo cáo hạn thứ Sáu nên khá gấp.
If you have an urgent document to print, you may ask the receptionist to print it for you.
if juː hæv æn ˈ ːd nt ˈdɔkjumənt tuː print juː mei ɑːsk ðiː riˈsepʃənist tuː print it fɔː juː
Nếu có tài liệu gấp cần in, bạn có thể nhờ lễ tân in giúp.
Every year, governments face the same question in a different form: how should limited public money be divided between the urgent and the important?
ˈevri jəː feis ðiː seim ˈkwestʃn in ei ˈdifrənt fɔːm hau ʃˈʊd ˈlimitid ˈpʌblik ˈmʌni biː dɪvˈaɪdɪd biˈtwiːn ðiː ˈ ːd nt ænd ðiː imˈpɔːtənt
Mỗi năm, các chính phủ đối mặt cùng một câu hỏi dưới dạng khác: tiền công có hạn nên được chia thế nào giữa việc cấp bách và việc quan trọng?