Kasser English

vacant

/ˈveikənt/
tính từ
trống, rỗng; bỏ không, trống; khuyết, thiếu

vacant (/ˈveikənt/, tính từ) nghĩa là trống, rỗng; bỏ không, trống; khuyết, thiếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với vacant

The landlord, whose property is vacant, agreed to renovate it.
ðiː ˈlændlɔːd huːz property ˈɪz ˈveikənt tuː ˈrenouveit it
Chủ nhà, người có bất động sản đang trống, đồng ý cải tạo nó.