value
/ˈvæljuː/
danh từ
giá trị; (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá; (vật lý) năng suất
value (/ˈvæljuː/, danh từ) nghĩa là giá trị; (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá; (vật lý) năng suất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ giá trị; (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá; (vật lý) năng suấtof a great value – có giá trị lớn, quý
- động từ (thương nghiệp) định giá; đánh giá; trọng, chuộng, quý, coi trọngto value goods – định giá hàng hoá
Câu ví dụ với value
Older people value tradition, whereas the young prefer independence.
ˈpiːpl ˈvæljuː trəˈdiʃn we rˈ z ðiː jʌɳ priˈfəː
Người lớn tuổi coi trọng truyền thống, trong khi người trẻ thích độc lập.
Because it has intrinsic value. A culture that treats art as a luxury loses the ability to question itself, and that is dangerous for any country.
biˈkɔz it hæv inˈtrinsik ˈvæljuː ei ˈkʌltʃə ðæt ɑːt æz ei ˈlʌkʃəri ðiː əˈbiliti tuː ˈkwestʃn itˈself ænd ðæt ˈɪz ˈdeindʤrəs fɔː ˈeni ˈkʌntri
Vì nó có giá trị nội tại. Một nền văn hoá coi nghệ thuật là xa xỉ sẽ mất khả năng tự chất vấn, và điều đó nguy hiểm cho bất kỳ quốc gia nào.