violate
/ˈvaiəleit/
động từ
vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...); hãm hiếp; phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...)
violate (/ˈvaiəleit/, động từ) nghĩa là vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...); hãm hiếp; phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với violate
At no time did the company violate the regulations.
æt nou taim dˈɪd ðiː ˈkʌmpəni ˈvaiəleit ðiː
Chưa từng có lúc nào công ty vi phạm quy định.
On what grounds? Did we violate a regulation?
ɔn w t ɡrˈaʊndz dˈɪd wiː ˈvaiəleit ei
Vì lý do gì? Ta vi phạm quy định à?