Kasser English

vocational

/vouˈkeiʃənl/
tính từ
(thuộc) nghề nghiệp

vocational (/vouˈkeiʃənl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) nghề nghiệp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với vocational

Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.
I'm inclined to believe so. Many drop out long before writing a dissertation, and the curriculum is often too academic. Vocational training and apprenticeships could potentially suit them better.
inˈklaind tuː biˈliːv sou ˈmeni drɔp aut lɔɳ biˈfɔː ˈraitiɳ ei ænd ðiː kəˈrikjuləm ˈɪz ˈɔːfn tuː vouˈkeiʃənl ˈtreiniɳ ænd kæn pətˈɛnʃəlˌi sjuːt ðem ˈbetə
Tôi nghiêng về ý đó. Nhiều người bỏ học từ lâu trước khi viết luận văn, và chương trình thường quá thiên lý thuyết. Đào tạo nghề và học nghề có lương có thể phù hợp hơn với họ.