Kasser English

wave

/weiv/
danh từ
sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đợt; sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay

wave (/weiv/, danh từ) nghĩa là sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đợt; sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đợt; sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
    the waves – (thơ ca) biển cả
  • động từ gợn sóng, quăn thành làn sóng; phấp phới, phấp phới bay; vẫy tay ra hiệu
    the field of corn is waving in the breeze – cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ

Câu ví dụ với wave

While some argue that artificial intelligence will make millions of workers redundant, others point out that every previous wave of technology eventually created more jobs than it destroyed.
wail sʌm ˈɑːgjuː ðæt inˈtelidʤəns wil meik ɔv riˈdʌndənt ˈʌðəz pɔint aut ðæt ˈevri ˈpriːvjəs weiv ɔv tekˈnɔlədʤi iˈventjuəli mɔː ðæn it
Trong khi một số người cho rằng trí tuệ nhân tạo sẽ khiến hàng triệu lao động dôi dư, số khác chỉ ra rằng mọi làn sóng công nghệ trước đây cuối cùng đều tạo ra nhiều việc làm hơn số bị phá huỷ.