Kasser English

weekly

/ˈwiːkli/
tính từ
kéo dài một tuần; hằng tuần

weekly (/ˈwiːkli/, tính từ) nghĩa là kéo dài một tuần; hằng tuần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ kéo dài một tuần; hằng tuần
    weekly wage – tiền lưng hằng tuần
  • danh từ báo hằng tuần

Câu ví dụ với weekly

The weekly meeting is on Monday at 10 o'clock.
ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ ˈɪz ɔn ˈmʌndi æt klɔk
Cuộc họp hằng tuần vào thứ Hai lúc 10 giờ.
Sure. By the way, the weekly sales meeting was postponed to Thursday.
ʃuə bai ðiː wei ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ biː tuː ˈθəːzdi
Được. À, cuộc họp kinh doanh hằng tuần đã dời sang thứ Năm.