whole
/houl/
tính từ
bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ; (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh
whole (/houl/, tính từ) nghĩa là bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ; (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ; (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnhto escape with a whole skin – thoát khỏi mà bình an vô sự
- danh từ toàn bộ, tất c, toàn thể; (toán học) tổng; toàn bộ, tất cả, nguyênthe whole of my money – tất c tiền của tôi
Câu ví dụ với whole
Our manager checks the work of the whole team.
ˈauə ˈmænidʤə ðiː wəːk ɔv ðiː houl tiːm
Quản lý của chúng tôi kiểm tra công việc của cả nhóm.
Then the whole batch must be inspected again before it is shipped.
ðen ðiː houl bætʃ mʌst - məst biː əˈgen biˈfɔː it ˈɪz
Vậy cả lô phải được kiểm tra lại trước khi xuất đi.
Agreed. From now on, compliance training is mandatory for the whole design team.
frɔm nau ɔn ˈkɔmplaiəns ˈtreiniɳ ˈɪz ˈmændətəri fɔː ðiː houl diˈzain tiːm
Đồng ý. Từ giờ, đào tạo tuân thủ là bắt buộc với cả nhóm thiết kế.
I think so. There is a strong case for progressive taxation of the affluent, because it redistributes wealth and reduces inequality, which benefits society as a whole, not only the poor.
ai θiɳk sou ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː progressive tækˈseiʃn ɔv ðiː ˈæfluənt biˈkɔz it welθ ænd wit səˈsaiəti æz ei houl nɔt ˈounli ðiː puə
Tôi nghĩ có. Có lý do xác đáng cho việc đánh thuế luỹ tiến với người giàu, vì nó tái phân phối của cải và giảm bất bình đẳng, điều có lợi cho toàn xã hội chứ không chỉ người nghèo.