Kasser English

windy

/ˈwindi/
tính từ
có gió, lắm gió, lộng gió; mưa gió, gió b o; (y học) đầy hi

windy (/ˈwindi/, tính từ) nghĩa là có gió, lắm gió, lộng gió; mưa gió, gió b o; (y học) đầy hi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với windy

It was raining and very windy outside.
it biː ænd ˈveri ˈwindi ˈautˈsaid
Bên ngoài trời đang mưa và gió rất to.
He has a cold because it's windy.
hiː hæv ei kould biˈkɔz ˈwindi
Anh ấy bị cảm vì trời gió.