Kasser English

wolf

/wulf/
danh từ
(động vật học) chó sói; người tham tàn, người độc ác, người hung tàn; (từ lóng) người hay chim gái

wolf (/wulf/, danh từ) nghĩa là (động vật học) chó sói; người tham tàn, người độc ác, người hung tàn; (từ lóng) người hay chim gái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (động vật học) chó sói; người tham tàn, người độc ác, người hung tàn; (từ lóng) người hay chim gái
  • động từ ngốn, nuốt ngấu nghiến
    to wolf [down] one's food – nuốt ngấu nghiến đồ ăn