Kasser English

workaholic

/wˌɜːkəhˈɒlɪk/
danh từ
<thgt> người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được)

workaholic (/wˌɜːkəhˈɒlɪk/, danh từ) nghĩa là <thgt> người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.